ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
环球
huánqiú
toàn cầu, quanh thế giới
Hán việt: hoàn cầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "环球" (huánqiú) mang nghĩa "toàn cầu, quanh thế giới", kết hợp bởi 环 (huán - hoàn): "vòng" + 球 (qiú - cầu): "bóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环). • Chữ 球: Viên ngọc tròn trịa (王) mà bao người trên sân cỏ đều chạy theo mong cầu (求) giành lấy chính là trái cầu, quả bóng (球).

Thành phần cấu tạo

环球
huánqiú
toàn cầu, quanh thế giới
环
huán • hoàn
vòng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
球
qiú • cầu
bóng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:toàn cầu, quanh thế giới
Ví dụ (5)
tā他mèngxiǎng梦想zhe着yǒu有yìtiān一天néng能huánqiú环球lǚxíng旅行。
Anh ấy mơ ước một ngày nào đó có thể đi du lịch vòng quanh thế giới.
He dreams of traveling around the world one day.
xǔduō许多qǐyè企业zhèngzài正在xúnqiú寻求huánqiú环球fāzhǎn发展de的jīhuì机会。
Nhiều doanh nghiệp đang tìm kiếm cơ hội phát triển toàn cầu.
Many companies are seeking opportunities for global expansion.
mài麦zhé哲lún伦shì是shìjiè世界shàng上dìyī第一gè个wánchéng完成huánqiú环球hángxíng航行de的rén人。
Magellan là người đầu tiên trên thế giới hoàn thành chuyến đi vòng quanh thế giới.
Magellan was the first person in the world to complete a circumnavigation of the globe.
zhè这cì次jīnróng金融wēijī危机duì对huánqiú环球jīngjì经济zàochéng造成le了jùdà巨大de的yǐngxiǎng影响。
Cuộc khủng hoảng tài chính lần này đã gây ra ảnh hưởng to lớn đến nền kinh tế toàn cầu.
This financial crisis has had a huge impact on the global economy.
zuòwéi作为yì一jiā家kuàguó跨国gōngsī公司,wǒmen我们xūyào需要jùbèi具备huánqiú环球shìyě视野。
Là một công ty đa quốc gia, chúng ta cần phải có tầm nhìn toàn cầu.
As a multinational company, we need to have a global perspective.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây