ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
边境交货
biānjìng jiāo huò
Giao tại biên giới
Hán việt: biên cảnh giao hóa
—

Gợi nhớ

Từ "边境交货" (biānjìng jiāo huò) mang nghĩa "Giao tại biên giới", kết hợp bởi 边 (biān - biên): "phía" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới" + 交 (jiāo - giao): "giao" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货).

Thành phần cấu tạo

边境交货
biānjìng jiāo huò
Giao tại biên giới
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giao tại biên giới
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对biānjìng边境jiāohuò交货。
Phòng thu mua đang đối chiếu giao tại biên giới.
The purchasing department is verifying the Delivered at Frontier (DAF) terms.
biānjìng边境jiāohuò交货huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Giao tại biên giới sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Delivered at Frontier (DAF) will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供biānjìng边境jiāohuò交货。
Khách hàng yêu cầu cung cấp giao tại biên giới.
The client requested Delivered at Frontier (DAF) terms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây