ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
景况
jǐng kuàng
tình huống
Hán việt: cảnh huống
—

Gợi nhớ

Từ "景况" (jǐng kuàng) mang nghĩa "tình huống", kết hợp bởi 景 (jǐng - cảnh): "Phong cảnh" + 况 (kuàng - huống): "Tình huống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 景: Ánh mặt trời (日) rực rỡ chiếu xuống kinh đô (京) lộng lẫy tạo nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp, chính là phong cảnh, cảnh sắc (景). • Chữ 况: Giữa làn nước lạnh buốt (冫), người anh cả (兄) vẫn bình tĩnh quan sát xung quanh để nắm bắt rõ tình hình, tình huống (况).

Thành phần cấu tạo

景况
jǐng kuàng
tình huống
景
jǐng • cảnh
Phong cảnh
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (phía dưới)
况
kuàng • huống
Tình huống
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
兄
Huynh
Anh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tình huống
Ví dụ (3)
zhèxiē这些nián年tāmen他们jiā家de的jǐngkuàng景况yuèláiyuè越来越hǎo好le了。
Những năm gần đây tình cảnh gia đình họ ngày một tốt lên.
Their family's circumstances have been getting better and better in recent years.
zǔfù祖父chángcháng常常xiàng向wǒmen我们tíqǐ提起guòqù过去jiānkǔ艰苦de的jǐngkuàng景况。
Ông nội thường kể với chúng tôi về cảnh ngộ gian khổ ngày xưa.
Grandfather often spoke to us about the hard times in the past.
zhànzhēng战争guòhòu过后,bǎixìng百姓de的jǐngkuàng景况shífēn十分qīcǎn凄惨。
Sau chiến tranh, cảnh ngộ của người dân vô cùng thê thảm.
After the war, the plight of the common people was extremely miserable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây