ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
近况
jìn kuàng
Tình hình gần đây, tình cảnh gần đây
Hán việt: cận huống
—

Gợi nhớ

Từ "近况" (jìn kuàng) mang nghĩa "Tình hình gần đây, tình cảnh gần đây", kết hợp bởi 近 (jìn - cận): "gần" + 况 (kuàng - huống): "Tình huống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 近: Cầm chiếc rìu (斤) bước đi trên đường (辶) chỉ vài bước chân là tới nơi, gợi khoảng cách thật gần gũi, cận kề (近). • Chữ 况: Giữa làn nước lạnh buốt (冫), người anh cả (兄) vẫn bình tĩnh quan sát xung quanh để nắm bắt rõ tình hình, tình huống (况).

Thành phần cấu tạo

近况
jìn kuàng
Tình hình gần đây, tình cảnh gần đây
近
jìn • cận
gần
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
斤
Bộ Cân
Rìu, gần kề / âm đọc (phía trên)
况
kuàng • huống
Tình huống
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
兄
Huynh
Anh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tình hình gần đây, tình cảnh gần đây
Ví dụ (3)
hěnjiǔméi很久没liánxì联系le了,nǐ你néng能gàosu告诉wǒ我nǐ你de的jìnkuàng近况ma吗?
Lâu rồi không liên lạc, bạn có thể cho tôi biết tình hình gần đây của bạn thế nào không?
We haven't been in touch for a long time; can you tell me how you've been lately?
xìn信zhōng中xiě写le了tā他quánjiārén全家人de的jìnkuàng近况。
Trong thư viết về tình hình gần đây của cả gia đình anh ấy.
The letter described how his whole family had been doing recently.
jùhuì聚会shàng上,lǎo老péngyou朋友men们hùxiāng互相xúnwèn询问bǐcǐ彼此de的jìnkuàng近况。
Tại buổi tụ họp, những người bạn cũ hỏi han lẫn nhau về tình hình gần đây của mỗi người.
At the gathering, old friends asked each other how they had been lately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây