ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脱胶
tuōjiāo
Bong keo
Hán việt: thoát giao
—

Gợi nhớ

Từ "脱胶" (tuōjiāo) mang nghĩa "Bong keo", kết hợp bởi 脱 (tuō - thoát): "Cởi bỏ" + 胶 (jiāo - giao): "keo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脱: Cơ thể (月) trút bỏ lớp áo cũ bên ngoài để đổi lấy (兑) sự nhẹ nhàng, thanh thoát chính là cởi ra, thoát khỏi (脱). • Chữ 胶: Chất dịch nấu từ da thịt động vật (月) giúp giao kết, gắn chặt (交) các mảnh gỗ rời lại với nhau gọi là chất keo dính (胶).

Thành phần cấu tạo

脱胶
tuōjiāo
Bong keo
脱
tuō • thoát
Cởi bỏ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
胶
jiāo • giao
keo
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Bong keo
Ví dụ (2)
zhè这pī批chōngfēngyī冲锋衣zài在jīngguò经过gǔntǒng滚筒shuǐxǐ水洗cèshì测试hòu后,rè热fēng封jiāotiáo胶条chūxiàn出现le了tuōjiāo脱胶。
Lô áo khoác gió này sau khi qua bài test giặt lồng quay đã xuất hiện hiện tượng bong keo của dải keo dán ép nhiệt.
After this batch of storm jackets underwent the tumble wash test, the heat-sealed seam tape started peeling off.
rúguǒ如果yāchènjī压衬机wēndù温度bú不gòu够huò或yālì压力bùzú不足,róngyì容易dǎozhì导致yīlǐng衣领tiē贴chèn衬tuōjiāo脱胶。
Nếu nhiệt độ máy ép mếch không đủ hoặc lực ép không đạt sẽ dễ làm bong keo lớp keo dựng ở cổ áo.
If the fusing machine temperature or pressure is insufficient, the collar interlining can easily delaminate.
2
danh từ
Nghĩa:Bong keo
Ví dụ (1)
xiébāng鞋帮yǔ与xiédǐ鞋底zhījiān之间de的tuōjiāo脱胶quēxiàn缺陷shǔyú属于yánzhòng严重wàiguān外观zhìliàng质量bù不hégé合格。
Lỗi bong keo giữa mũ giày và đế giày được coi là lỗi không đạt chất lượng ngoại quan nghiêm trọng.
Glue separation between the shoe upper and the sole is considered a critical appearance quality failure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây