ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绝缘套管
juéyuán tàoguǎn
Ống co nhiệt / Ống ghen cách điện
Hán việt: tuyệt duyên sáo quản
—

Gợi nhớ

Từ "绝缘套管" (juéyuán tàoguǎn) mang nghĩa "Ống co nhiệt / Ống ghen cách điện", kết hợp bởi 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt" + 缘 (yuán - duyên): "nguyên nhân" + 套 (tào - sáo): "bộ" + 管 (guǎn - quản): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝). • Chữ 缘: Sợi tơ hồng (纟) vô hình định sẵn từ lời phán đoán (彖) gắn kết những người xa lạ đến với nhau bởi mối nhân duyên, duyên số (缘). • Chữ 套: Cái khung lớn phía trên (大) trùm kín toàn bộ phần vật dài bên dưới (镸) để gom thành một bộ đồ hay một căn nhà hoàn chỉnh (套). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管).

Thành phần cấu tạo

绝缘套管
juéyuán tàoguǎn
Ống co nhiệt / Ống ghen cách điện
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)
缘
yuán • duyên
nguyên nhân
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
彖
Chữ Thoán
Con lợn chạy, phán đoán / âm đọc (bên phải)
套
tào • sáo
bộ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (phía dưới)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ống co nhiệt / Ống ghen cách điện
Ví dụ (3)
zài在diànxiàn电线jiētóuchù接头处tào套shàng上juéyuán绝缘tàoguǎn套管bìngyòng并用rèfēngqiāng热风枪jiārè加热shōusuō收缩。
Lồng ống bọc cách điện co nhiệt vào mối nối dây điện rồi sử dụng súng thổi hơi nóng để gia nhiệt cho co lại.
Slip an insulating sleeve over the wire joint and heat it with a heat gun to shrink it.
gāoyā高压biànyāqì变压器yǐnchū引出xiàn线bìxū必须chuānguò穿过juéyuán绝缘tàoguǎn套管。
Đường dây dẫn ra của máy biến áp cao áp bắt buộc phải luồn qua ống sứ cách điện.
The lead-out wires of a high-voltage transformer must pass through insulating bushings.
xuǎnyòng选用nàigāowēn耐高温de的guījiāo硅胶juéyuán绝缘tàoguǎn套管kěyǐ可以bǎohù保护gāowēnqū高温区de的xiànshù线束。
Chọn ống bọc cách điện silicone chịu nhiệt độ cao có thể bảo vệ bó dây ở vùng nhiệt độ cao.
Choosing high-temperature-resistant silicone insulating sleeves can protect wire harnesses in high-temperature zones.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây