绝缘套管
—
Gợi nhớ
Từ "绝缘套管" (juéyuán tàoguǎn) mang nghĩa "Ống co nhiệt / Ống ghen cách điện", kết hợp bởi 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt" + 缘 (yuán - duyên): "nguyên nhân" + 套 (tào - sáo): "bộ" + 管 (guǎn - quản): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝). • Chữ 缘: Sợi tơ hồng (纟) vô hình định sẵn từ lời phán đoán (彖) gắn kết những người xa lạ đến với nhau bởi mối nhân duyên, duyên số (缘). • Chữ 套: Cái khung lớn phía trên (大) trùm kín toàn bộ phần vật dài bên dưới (镸) để gom thành một bộ đồ hay một căn nhà hoàn chỉnh (套). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管).
Thành phần cấu tạo
绝缘套管
Ống co nhiệt / Ống ghen cách điện
绝
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)
缘
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
彖
Chữ Thoán
Con lợn chạy, phán đoán / âm đọc (bên phải)
套
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (phía dưới)
管
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
Phân tích từ 绝缘套管
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ống co nhiệt / Ống ghen cách điện
Ví dụ (3)
在电线接头处套上绝缘套管并用热风枪加热收缩。
Lồng ống bọc cách điện co nhiệt vào mối nối dây điện rồi sử dụng súng thổi hơi nóng để gia nhiệt cho co lại.
Slip an insulating sleeve over the wire joint and heat it with a heat gun to shrink it.
高压变压器引出线必须穿过绝缘套管。
Đường dây dẫn ra của máy biến áp cao áp bắt buộc phải luồn qua ống sứ cách điện.
The lead-out wires of a high-voltage transformer must pass through insulating bushings.
选用耐高温的硅胶绝缘套管可以保护高温区的线束。
Chọn ống bọc cách điện silicone chịu nhiệt độ cao có thể bảo vệ bó dây ở vùng nhiệt độ cao.
Choosing high-temperature-resistant silicone insulating sleeves can protect wire harnesses in high-temperature zones.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây