ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绝不
juébù
tuyệt đối không
Hán việt: tuyệt bất
—

Gợi nhớ

Từ "绝不" (juébù) mang nghĩa "tuyệt đối không", kết hợp bởi 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt" + 不 (bù - bất): "không". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不).

Thành phần cấu tạo

绝不
juébù
tuyệt đối không
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:tuyệt đối không
Ví dụ (3)
wǒ我xiàng向nǐ你bǎozhèng保证,wǒ我juébú绝不huì会bǎ把zhè这gè个mìmì秘密gàosu告诉rènhérén任何人。
Tôi hứa với cậu, tôi tuyệt đối sẽ không tiết lộ bí mật này cho bất kỳ ai.
I promise you that I will never tell this secret to anyone.
miànduì面对kùnnán困难,wǒmen我们juébù绝不néng能qīngyì轻易tuǒxié妥协hé和fàngqì放弃。
Đối mặt với khó khăn, chúng ta tuyệt đối không thể dễ dàng thỏa hiệp và từ bỏ.
In the face of difficulties, we must never easily compromise or give up.
tā他shì是yí一gè个fēicháng非常yǒu有yuánzé原则de的rén人,juébú绝不zuò做wéifǎ违法de的shìqing事情。
Anh ấy là một người rất có nguyên tắc, tuyệt đối không làm những việc phạm pháp.
He is a man of strong principles and will never do anything illegal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây