ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绝招
juézhāo
tuyệt chiêu, chiêu cuối
Hán việt: tuyệt chiêu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "绝招" (juézhāo) mang nghĩa "tuyệt chiêu, chiêu cuối", kết hợp bởi 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt" + 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝). • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招).

Thành phần cấu tạo

绝招
juézhāo
tuyệt chiêu, chiêu cuối
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)
招
zhāo • chiêu
Mời gọi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tuyệt chiêu, chiêu cuối
Ví dụ (5)
zhè这shì是tā他de的juézhāo绝招。
Đây là tuyệt chiêu của anh ấy.
This is his trump card.
bú不dào到zuìhòu最后guāntóu关头,tā他bú不huì会shǐchū使出juézhāo绝招。
Chưa đến thời khắc cuối cùng, anh ấy sẽ không tung ra đòn tuyệt chiêu.
He won't use his trump card until the very last moment.
tā她wèile为了yíngdé赢得bǐsài比赛,liànjiù练就le了yí一xiàng项juézhāo绝招。
Để giành chiến thắng trong cuộc thi, cô ấy đã rèn luyện được một tuyệt chiêu tối thượng.
To win the competition, she developed a winning move.
měi每gè个rén人zàizhí在职chǎng场zhōng中dōu都yīnggāi应该yǒu有zìjǐ自己de的juézhāo绝招。
Mỗi người ở chốn công sở đều nên có tuyệt chiêu của riêng mình.
Everyone in the workplace should have their own secret weapon.
yùdào遇到kùnnán困难shí时,nàixīn耐心shì是jiějué解决wèntí问题de的juézhāo绝招。
Khi gặp khó khăn, kiên nhẫn chính là tuyệt chiêu để giải quyết vấn đề.
When facing difficulties, patience is the key to solving problems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây