涮火锅
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "涮火锅" (shuàn huǒguō) mang nghĩa "ăn lẩu", kết hợp bởi 涮 (shuàn - uyến): "nhúng lẩu" + 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 锅 (guō - qua): "nồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 涮: Cầm đũa gắp miếng thịt nhúng qua làn nước sôi (氵) nhanh như động tác chải (刷) để thưởng thức món lẩu nhúng (涮). • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 锅: Đồ dùng rèn bằng kim loại (钅) có phần miệng tròn sâu (呙) đặt trên bếp lửa để nấu nướng thức ăn là cái nồi, cái chảo (锅).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 涮火锅
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm động từ
Nghĩa:ăn lẩu, nhúng lẩu (hành động nhúng thức ăn vào nồi lẩu).
Ví dụ (5)
冬天最适合大家围在一起涮火锅。
Mùa đông thích hợp nhất là mọi người quây quần bên nhau ăn lẩu.
Winter is the best time for everyone to gather around and enjoy hot pot.
我们去那家老字号涮羊肉火锅吧。
Chúng ta đến tiệm lẩu nhúng thịt cừu lâu đời kia đi.
Let's go to that time-honored restaurant for lamb hot pot.
肉片切得很薄,涮几下就熟了。
Miếng thịt thái rất mỏng, nhúng vài cái là chín rồi.
The meat slices are cut very thin, so they cook after just a few swishes in the pot.
今晚去我家涮火锅,我买了好多食材。
Tối nay qua nhà tôi ăn lẩu đi, tôi mua rất nhiều nguyên liệu.
Come over to my place for hot pot tonight—I bought lots of ingredients.
涮火锅的时候,生熟筷子要分开。
Khi ăn lẩu (nhúng lẩu), đũa gắp đồ sống và đồ chín phải để riêng.
When eating hot pot, you should keep the chopsticks for raw and cooked food separate.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây