ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
砂浆
shājiāng
Vữa xây dựng
Hán việt: sa tương
—

Gợi nhớ

Từ "砂浆" (shājiāng) mang nghĩa "Vữa xây dựng", kết hợp bởi 砂 (shā - sa): "Cát" + 浆 (jiāng / jiàng - tương): "nước sệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 砂: Những tảng đá lớn (石) bị dòng nước bào mòn thành vô số hạt nhỏ li ti (少) trải dọc bờ sông, tạo thành bãi cát, hạt cát (砂). • Chữ 浆: Đặt tấm ván gỗ (丬) trong đêm tối (夕) để lọc dòng nước (水) xay từ hạt đậu, nấu thành thứ nước cốt đặc sánh và hồ bột (浆).

Thành phần cấu tạo

砂浆
shājiāng
Vữa xây dựng
砂
shā • sa
Cát
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
浆
jiāng / jiàng • tương
nước sệt
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường / âm đọc (bên trái)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (bên phải)
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vữa xây dựng
Ví dụ (3)
qì砌zhuānqiáng砖墙shí时,shājiāng砂浆de的bǎomǎndù饱满度bìxū必须dádào达到bǎifēnzhībāshí百分之八十yǐshàng以上yǐ以quèbǎo确保jiégòu结构chéngzàilì承载力。
Khi xây tường gạch, độ đầy đặn mạch vữa bắt buộc phải đạt từ 80% trở lên để đảm bảo khả năng chịu lực kết cấu.
When laying brick walls, the mortar joint fullness must reach at least 80% to ensure structural load-bearing capacity.
fángshuǐ防水shājiāng砂浆zhōng中tiānjiā添加le了tèshū特殊de的shūshuǐ疏水fángshuǐjì防水剂,cháng常yòngyú用于dìxiàshì地下室wàiqiáng外墙jí及wèishēngjiān卫生间fángcháo防潮fángshèn防渗shīgōng施工。
Trong vữa chống thấm có pha thêm phụ gia chống thấm đặc biệt, thường dùng cho tường ngoài hầm và chống ẩm khu vệ sinh.
Waterproof mortar contains a special hydrophobic waterproofing agent and is commonly used for moisture-proofing and seepage-proofing construction on basement exterior walls and in bathrooms.
yù预bàn拌shāngpǐn商品shājiāng砂浆kěyǐ可以zhíjiē直接yùn运zhì至gōngdì工地xiànchǎng现场shǐyòng使用,bìmiǎn避免le了xiànchǎng现场jiǎobàn搅拌chéntǔfēiyáng尘土飞扬de的qíngkuàng情况。
Vữa khô thương phẩm trộn sẵn có thể chuyển thẳng đến hiện trường công trường sử dụng ngay, tránh được tình trạng bụi cát bay khi tự trộn tại chỗ.
Ready-mixed commercial mortar can be transported directly to the construction site for immediate use, avoiding the clouds of dust caused by on-site mixing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây