ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冲劲
chōng jìng
Chí tiến thủ, sức bật, tinh thần hăng hái tiến lên
Hán việt: xung kình
—

Gợi nhớ

Từ "冲劲" (chōng jìng) mang nghĩa "Chí tiến thủ, sức bật, tinh thần hăng hái tiến lên", kết hợp bởi 冲 (chōng / chòng - xung): "Xông" + 劲 (jìn / jìng - kình): "sức lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冲: Dòng nước lạnh (冫) cuộn trào lao thẳng vào ngay chính giữa (中) mục tiêu với sức mạnh không gì cản nổi là hành động dội nước, xông lên (冲). • Chữ 劲: Dòng mạch ngầm bền bỉ (巠) kết hợp với cơ bắp dẻo dai (力) tạo nên nguồn sức lực dồi dào, mạnh mẽ (劲).

Thành phần cấu tạo

冲劲
chōng jìng
Chí tiến thủ, sức bật, tinh thần hăng hái tiến lên
冲
chōng / chòng • xung
Xông
冫
Bộ Băng
Nước (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (nằm bên phải)
劲
jìn / jìng • kình
sức lực
巠
Chữ Kinh giản thể
Dòng mạch ngầm bền bỉ (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh cơ bắp (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chí tiến thủ, sức bật, tinh thần hăng hái tiến lên
Ví dụ (3)
niánqīngrén年轻人chuàngyè创业jiù就shì是xūyào需要yǒu有yì一gǔ股chòngjìn冲劲。
Người trẻ khởi nghiệp chính là cần có một tinh thần hăng hái tiến lên.
Young people starting a business need to have drive and ambition.
tā他gōngzuò工作fēicháng非常yǒu有chòngjìn冲劲,měitiān每天dōu都hěn很zhǔdòng主动。
Anh ấy làm việc vô cùng năng nổ, ngày nào cũng rất chủ động.
He is full of drive at work and takes the initiative every day.
shībài失败bìng并méiyǒu没有xiāomó消磨diào掉tā他de的chòngjìn冲劲。
Thất bại không hề làm mài mòn đi ý chí phấn đấu của anh ấy.
Failure did not wear away his drive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây