ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尽早
jǐnzǎo
càng sớm càng tốt
Hán việt: tận tảo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "尽早" (jǐnzǎo) mang nghĩa "càng sớm càng tốt", kết hợp bởi 尽 (jìn - tận): "Hết mức" + 早 (zǎo - tảo): "sớm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 尽: Dùng bàn tay cầm chổi quét sạch đến tận đáy chiếc bát đựng (尽) không còn sót lại một hạt bụi nào, biểu thị sự tận cùng, hết mức (尽). • Chữ 早: Mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời (十), ánh nắng đầu tiên chiếu xuống, buổi sáng sớm 早.

Thành phần cấu tạo

尽早
jǐnzǎo
càng sớm càng tốt
尽
jìn • tận
Hết mức
尽
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể)
早
zǎo • tảo
sớm
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
十
Bộ Thập
Mười, đường chân trời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:càng sớm càng tốt
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须jǐnzǎo尽早jiějué解决zhè这gè个wèntí问题。
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này càng sớm càng tốt.
We must solve this problem as early as possible.
qǐng请jǐnzǎo尽早wánchéng完成zhè这xiàng项rènwù任务。
Vui lòng hoàn thành nhiệm vụ này càng sớm càng tốt.
Please finish this task as early as possible.
jíbìng疾病yīnggāi应该jǐnzǎo尽早fāxiàn发现,jǐnzǎo尽早zhìliáo治疗。
Bệnh tật nên được phát hiện và điều trị càng sớm càng tốt.
Diseases should be detected early and treated early.
nǐ你zuìhǎo最好jǐnzǎo尽早bǎ把zhēnxiàng真相gàosu告诉tā他。
Tốt nhất bạn nên nói cho anh ấy sự thật càng sớm càng tốt.
You'd better tell him the truth as soon as possible.
wǒmen我们jìhuà计划míngtiān明天jǐnzǎo尽早chūfā出发,yǐmiǎn以免dǔchē堵车。
Chúng tôi dự định ngày mai xuất phát càng sớm càng tốt để tránh tắc đường.
We plan to leave early tomorrow to avoid traffic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây