ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
锦绣前程
jǐnxiù qiánchéng
tiền đồ gấm vóc, tương lai xán lạn, tiền đồ rộng mở, tương lai tươi sáng.
Hán việt: cẩm tú tiền trình
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "锦绣前程" (jǐnxiù qiánchéng) mang nghĩa "tiền đồ xán lạn", kết hợp bởi 锦 (jǐn - cẩm): "gấm vóc" + 绣 (xiù - tú): "Thêu" + 前 (qián - tiền): "trước" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 锦: Tấm lụa trắng (帛) được dệt điểm xuyết những sợi chỉ vàng kim (钅) óng ánh tạo nên tấm gấm vóc lộng lẫy (锦). • Chữ 绣: Người thợ khéo léo luồn từng sợi tơ màu (纟) tạo nên những họa tiết thanh tú, tuyệt đẹp (秀) trên mặt vải khi thêu thùa (绣). • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

锦绣前程
jǐnxiù qiánchéng
tiền đồ xán lạn
锦
jǐn • cẩm
gấm vóc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
帛
Chữ Bạch
lụa, vải (bên phải)
绣
xiù • tú
Thêu
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên phải)
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tiền đồ gấm vóc, tương lai xán lạn, tiền đồ rộng mở, tương lai tươi sáng.
Ví dụ (5)
zhù祝nǐ你bìyè毕业kuàilè快乐,yōngyǒu拥有jǐnxiùqiánchéng锦绣前程!
Chúc bạn tốt nghiệp vui vẻ, có một tiền đồ gấm vóc (tương lai xán lạn)!
Congratulations on your graduation, and may you have a bright future ahead!
tā他qínfèn勤奋hào好xué学,jiānglái将来yídìng一定huì会yǒu有jǐnxiùqiánchéng锦绣前程。
Cậu ấy cần cù hiếu học, tương lai nhất định sẽ có tiền đồ rộng mở.
He is diligent and eager to learn, and he is sure to have a bright future.
wèile为了zhè这jǐnxiùqiánchéng锦绣前程,wǒmen我们xiànzài现在de的fùchū付出dōu都shì是zhíde值得de的。
Vì một tương lai tươi sáng, những hy sinh hiện tại của chúng ta đều xứng đáng.
For the sake of this bright future, all our efforts now are worth it.
yìshí一时hútu糊涂huǐdiào毁掉le了tā他de的jǐnxiùqiánchéng锦绣前程。
Một phút hồ đồ đã hủy hoại tiền đồ gấm vóc của anh ta.
A moment of foolishness ruined his promising future.
niánqīngrén年轻人yào要xiōnghuái胸怀dà大zhì志,qù去kāichuàng开创zìjǐ自己de的jǐnxiùqiánchéng锦绣前程。
Thanh niên phải có chí lớn, đi khai sáng tương lai tươi đẹp cho chính mình.
Young people should aim high and create a bright future for themselves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây