绣球
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "绣球" (xiùqiú) mang nghĩa "Cẩm tú cầu", kết hợp bởi 绣 (xiù - tú): "Thêu" + 球 (qiú - cầu): "bóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绣: Người thợ khéo léo luồn từng sợi tơ màu (纟) tạo nên những họa tiết thanh tú, tuyệt đẹp (秀) trên mặt vải khi thêu thùa (绣). • Chữ 球: Viên ngọc tròn trịa (王) mà bao người trên sân cỏ đều chạy theo mong cầu (求) giành lấy chính là trái cầu, quả bóng (球).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 绣球
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cẩm tú cầu
Ví dụ (3)
花园里种着很多绣球。
Trong vườn trồng nhiều hoa cẩm tú cầu.
Many hydrangeas are planted in the garden.
她买了一盆绣球。
Cô ấy mua một chậu hoa cẩm tú cầu.
She bought a pot of hydrangeas.
绣球开得很漂亮。
Hoa cẩm tú cầu nở rất đẹp.
The hydrangeas are blooming beautifully.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây