ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绣
xiù
thêu, thêu thùa.
Hán việt: tú
フフ一ノ一丨ノ丶フノ
10
幅
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Người thợ khéo léo luồn từng sợi tơ màu (纟) tạo nên những họa tiết thanh tú, tuyệt đẹp (秀) trên mặt vải khi thêu thùa (绣).

Thành phần cấu tạo

绣
xiù
Thêu
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thêu, thêu thùa.
Ví dụ (5)
tā她zài在shǒupà手帕shàng上xiù绣le了yì一duǒ朵huā花。
Cô ấy thêu một bông hoa trên chiếc khăn tay.
She embroidered a flower on the handkerchief.
zhè这shì是yì一shuāng双jīngměi精美de的shǒu手xiù绣xié鞋。
Đây là một đôi giày thêu thủ công tinh xảo.
This is a pair of exquisitely hand-embroidered shoes.
sū苏xiù绣shì是zhōngguó中国zhùmíng著名de的chuántǒng传统gōngyì工艺。
Thêu Tô Châu là nghề thủ công truyền thống nổi tiếng của Trung Quốc.
Su embroidery is a famous traditional Chinese craft.
nà那gè个tú'àn图案shì是yòng用jīn金xiàn线xiù绣shàngqù上去de的。
Hoa văn đó được thêu lên bằng chỉ vàng.
That pattern was embroidered with gold thread.
tā她zhèngzài正在gěi给háizi孩子xiù绣míngzi名字。
Cô ấy đang thêu tên cho con (lên áo, vật dụng).
She is embroidering the child's name.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây