ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绣花
xiùhuā
Thêu, thêu hoa
Hán việt: tú hoa
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "绣花" (xiùhuā) mang nghĩa "Thêu, thêu hoa", kết hợp bởi 绣 (xiù - tú): "Thêu" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绣: Người thợ khéo léo luồn từng sợi tơ màu (纟) tạo nên những họa tiết thanh tú, tuyệt đẹp (秀) trên mặt vải khi thêu thùa (绣). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).

Thành phần cấu tạo

绣花
xiùhuā
Thêu, thêu hoa
绣
xiù • tú
Thêu
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên phải)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Thêu, thêu hoa
Ví dụ (3)
nǎinai奶奶zhèngzài正在xiùhuā绣花。
Bà đang thêu hoa.
Grandma is doing embroidery.
zhè这jiàn件yīfu衣服shàng上yǒu有xiùhuā绣花。
Trên bộ quần áo này có hoa thêu.
There is embroidery on this piece of clothing.
tā她xuéhuì学会le了xiùhuā绣花。
Cô ấy đã học được thêu hoa.
She learned how to embroider.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây