ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
朽
xiǔ
mục nát, hỏng
Hán việt: hủ
一丨ノ丶一フ
6
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Thân cây gỗ già (木) bị gió sương làm cong vênh mục ruỗng (丂) theo năm tháng, nghĩa là gỗ mục nát, suy tàn (朽).

Thành phần cấu tạo

朽
xiǔ
mục nát, hỏng
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
丂
Khảo
Cong / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mục nát, hỏng
Ví dụ (5)
xiǔ朽mù木bù不kě可diāo雕yě也。
Gỗ mục không thể điêu khắc được (chỉ người không thể dạy dỗ hay cứu vãn được nữa).
Rotten wood cannot be carved.
zhè这shì是yí一dòng栋fǔxiǔ腐朽de的mùwū木屋。
Đây là một ngôi nhà gỗ mục nát.
This is a decaying wooden house.
tā他de的yīngxióng英雄shìjì事迹jiāng将yǒngchuíbùxiǔ永垂不朽。
Những chiến tích anh hùng của anh ấy sẽ bất hủ (không bao giờ mai một, mục nát).
His heroic deeds will live on forever.
ménkuāng门框yǐjīng已经nián年jiǔ久shī失xiū修,wánquán完全xiǔ朽làn烂le了。
Khung cửa đã lâu năm không được sửa chữa, hoàn toàn mục nát rồi.
The door frame has fallen into such disrepair over the years that it has completely rotted away.
wǒmen我们yào要bǐngqì摒弃nàxiē那些fǔxiǔ腐朽de的guānniàn观念。
Chúng ta phải vứt bỏ những quan niệm hủ bại (mục nát, lạc hậu) đó.
We must discard those rotten ideas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây