ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嗅
xiù
Ngửi, hít
Hán việt: khứu
丨フ一ノ丨フ一一一一ノ丶丶
13
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dùng mũi và miệng (口) hít hơi để phân biệt mùi hương hay mùi hôi (臭) quanh mình là hành động ngửi, hít (嗅).

Thành phần cấu tạo

嗅
xiù
Ngửi, hít
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
臭
Chữ Khứu
hôi, thối (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ngửi, hít
Ví dụ (3)
gǒu狗xiù嗅dào到le了qìwèi气味。
Con chó ngửi thấy mùi.
The dog caught a scent.
tā他xiù嗅le了xiù嗅huāxiāng花香。
Anh ấy ngửi mùi hoa.
He sniffed the fragrance of the flowers.
zhēntàn侦探xiù嗅chū出le了yìdiǎn一点xiànsuǒ线索。
Thám tử đánh hơi ra một chút manh mối.
The detective sniffed out a small clue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây