ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
袖
xiù
Tay áo
Hán việt: tụ
丶フ丨ノ丶丨フ一丨一
10
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Phần tấm áo (衤) để cho cánh tay luồn qua tự do cử động (由) được may rộng rãi và kín đáo, đó chính là ống tay áo (袖).

Thành phần cấu tạo

袖
xiù
Tay áo
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tay áo
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件chènshān衬衫de的xiùzi袖子tài太cháng长le了。
Tay của chiếc áo sơ mi này dài quá.
The sleeves of this shirt are too long.
tiānqì天气hěn很rè热,tā他chuān穿le了yí一jiàn件duǎnxiù短袖。
Thời tiết rất nóng, anh ấy đã mặc một chiếc áo cộc tay.
It was very hot, so he wore a short-sleeved shirt.
tā他wǎn挽qǐ起xiùzi袖子zhǔnbèi准备kāishǐ开始gànhuó干活。
Anh ấy xắn tay áo lên chuẩn bị bắt đầu làm việc.
He rolled up his sleeves and got ready to start working.
bù不xiǎoxīn小心bǎ把kāfēi咖啡sǎ洒zài在xiùzi袖子shàng上le了。
Không cẩn thận làm đổ cà phê lên tay áo rồi.
I accidentally spilled coffee on my sleeve.
tā她lěng冷de得bǎshǒu把手suō缩jìn进le了xiùzi袖子lǐ里。
Cô ấy lạnh đến mức rụt hai tay vào trong tay áo.
She was so cold that she tucked her hands into her sleeves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây