袖
丶フ丨ノ丶丨フ一丨一
10
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Phần tấm áo (衤) để cho cánh tay luồn qua tự do cử động (由) được may rộng rãi và kín đáo, đó chính là ống tay áo (袖).
Thành phần cấu tạo
袖
Tay áo
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tay áo
Ví dụ (5)
这件衬衫的袖子太长了。
Tay của chiếc áo sơ mi này dài quá.
The sleeves of this shirt are too long.
天气很热,他穿了一件短袖。
Thời tiết rất nóng, anh ấy đã mặc một chiếc áo cộc tay.
It was very hot, so he wore a short-sleeved shirt.
他挽起袖子准备开始干活。
Anh ấy xắn tay áo lên chuẩn bị bắt đầu làm việc.
He rolled up his sleeves and got ready to start working.
不小心把咖啡洒在袖子上了。
Không cẩn thận làm đổ cà phê lên tay áo rồi.
I accidentally spilled coffee on my sleeve.
她冷得把手缩进了袖子里。
Cô ấy lạnh đến mức rụt hai tay vào trong tay áo.
She was so cold that she tucked her hands into her sleeves.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây