ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
袖孔
xiùkǒng
Vòng nách áo (Armhole)
Hán việt: tụ khổng
—

Gợi nhớ

Từ "袖孔" (xiùkǒng) mang nghĩa "Vòng nách áo (Armhole)", kết hợp bởi 袖 (xiù - tụ): "Tay áo" + 孔 (kǒng - khổng): "lỗ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 袖: Phần tấm áo (衤) để cho cánh tay luồn qua tự do cử động (由) được may rộng rãi và kín đáo, đó chính là ống tay áo (袖). • Chữ 孔: Đứa trẻ sơ sinh (子) vươn mình qua khe hở cong (乚) như chim én làm tổ, biểu thị cái lỗ, hốc nhỏ và họ Khổng (孔).

Thành phần cấu tạo

袖孔
xiùkǒng
Vòng nách áo (Armhole)
袖
xiù • tụ
Tay áo
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)
孔
kǒng • khổng
lỗ
子
Bộ Tử
Con (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vòng nách áo (Armhole)
Ví dụ (3)
dǎbǎn打版shī师zài在zhǐyàng纸样shàng上huà画chū出le了piàoliang漂亮de的xiùkǒng袖孔hú弧xiàn线。
Người đi mẫu rập đã vẽ đường cong vòng nách rất đẹp trên bản vẽ giấy.
The pattern maker drew a neat armhole curve on the paper pattern.
zhè这kuǎn款wúxiù无袖shàngyī上衣de的xiùkǒng袖孔kāi开de得tài太shēn深,róngyì容易zǒu走guāng光。
Vòng nách của chiếc áo sát nách này khoét quá sâu, dễ bị hở.
The armholes on this sleeveless top are cut too deep, making it easy to accidentally expose oneself.
cáiféng裁缝shīfu师傅zhèngzài正在cèliáng测量xiùkǒng袖孔de的chǐcùn尺寸yǐ以quèdìng确定xiùzi袖子de的féishòu肥瘦。
Thợ may đang đo kích thước vòng nách để xác định độ rộng của tay áo.
The tailor is measuring the armhole dimensions to determine the width of the sleeves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây