ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衬袖
chènxiù
Măng-sét, cửa tay áo / Cổ tay áo sơ mi
Hán việt: sấn tụ
—

Gợi nhớ

Từ "衬袖" (chènxiù) mang nghĩa "Măng-sét, cửa tay áo / Cổ tay áo sơ mi", kết hợp bởi 衬 (chèn - sấn): "lót" + 袖 (xiù - tụ): "Tay áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衬: Mặc thêm một tấm áo (衤) vừa vặn từng tấc (寸) sát bên trong cơ thể làm lớp áo lót, làm nền tôn lên (衬). • Chữ 袖: Phần tấm áo (衤) để cho cánh tay luồn qua tự do cử động (由) được may rộng rãi và kín đáo, đó chính là ống tay áo (袖).

Thành phần cấu tạo

衬袖
chènxiù
Măng-sét, cửa tay áo / Cổ tay áo sơ mi
衬
chèn • sấn
lót
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)
袖
xiù • tụ
Tay áo
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Măng-sét, cửa tay áo / Cổ tay áo sơ mi
Ví dụ (3)
jīngzhì精致de的shāngwù商务rénshì人士huì会xuǎnzé选择yòng用jīnshǔ金属xiùkòu袖扣lái来zhuāngshì装饰chènshān衬衫de的chènxiù衬袖。
Những doanh nhân tinh tế sẽ chọn sử dụng khuy cài bằng kim loại để trang trí cho măng-sét cửa tay áo sơ mi.
Refined business people choose to use metal cufflinks to accessorize their shirt cuffs.
zhè这jiàn件chènshān衬衫de的chènxiù衬袖bùfen部分mósǔn磨损bǐjiào比较yánzhòng严重,xūyào需要sòngqù送去cáiféng裁缝pù铺gēnghuàn更换。
Phần cửa tay măng-sét của chiếc áo sơ mi này bị sờn rách tương đối nghiêm trọng, cần gửi ra tiệm may để thay thế.
The cuffs of this shirt are quite badly worn and need to be sent to a tailor shop for replacement.
yùntàng熨烫chènshān衬衫shí时,yīngdāng应当xiān先jiāng将chènxiù衬袖zhǎnpíng展平,ránhòu然后zài再yòngdiàn用电yùndǒu熨斗jìnxíng进行yā压tàng烫。
Khi là áo sơ mi, nên trải phẳng măng-sét cửa tay áo ra trước, sau đó mới dùng bàn là điện để là ép nhiệt.
When ironing a shirt, you should first flatten the cuffs and then press them with an electric iron.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây