ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外套型连衣裙
wàitàoxíng liányīqún
Váy được cách điệu từ áo khoác dáng dài với 2 hàng cúc
Hán việt: ngoại sáo hình liên y quần
件
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "外套型连衣裙" (wàitàoxíng liányīqún) mang nghĩa "Váy được cách điệu từ áo khoác dáng dài với 2 hàng cúc", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 套 (tào - sáo): "bộ" + 型 (xíng - hình): "mô hình" + 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 套: Cái khung lớn phía trên (大) trùm kín toàn bộ phần vật dài bên dưới (镸) để gom thành một bộ đồ hay một căn nhà hoàn chỉnh (套). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型). • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).

Thành phần cấu tạo

外套型连衣裙
wàitàoxíng liányīqún
Váy được cách điệu từ áo khoác dáng dài với 2 hàng cúc
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
套
tào • sáo
bộ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (phía dưới)
型
xíng • hình
mô hình
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy được cách điệu từ áo khoác dáng dài với 2 hàng cúc
Ví dụ (3)
wàitào外套xíng型liányīqún连衣裙kàn看qǐlái起来hěn很lìluò利落。
Váy kiểu áo khoác trông rất gọn gàng.
A coat dress looks very neat.
tā她xǐhuan喜欢yǒu有liǎng两pái排kòu扣de的wàitào外套xíng型liányīqún连衣裙。
Cô ấy thích váy kiểu áo khoác có hai hàng cúc.
She likes double-breasted coat dresses.
zhè这jiàn件wàitào外套xíng型liányīqún连衣裙shìhé适合qiūtiān秋天chuān穿。
Chiếc váy kiểu áo khoác này phù hợp để mặc vào mùa thu.
This coat dress is suitable for wearing in autumn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây