ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
额外津贴
éwài jīntiē
phụ cấp ngoài định mức, phụ cấp bổ sung
Hán việt: ngạch ngoại tân thiếp
—

Gợi nhớ

Từ "额外津贴" (éwài jīntiē) mang nghĩa "phụ cấp ngoài định mức, phụ cấp bổ sung", kết hợp bởi 额 (é - ngạch): "trán" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).

Thành phần cấu tạo

额外津贴
éwài jīntiē
phụ cấp ngoài định mức, phụ cấp bổ sung
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
津
jīn • tân
bến đò
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
聿
Bộ Duật
Tay cầm sào/bút điều khiển thuyền (bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phụ cấp ngoài định mức, phụ cấp bổ sung
Ví dụ (3)
rénshìbù人事部zhèngzài正在zhìdìng制定éwài额外jīntiē津贴。
Phòng nhân sự đang xây dựng phụ cấp ngoài định mức (phụ cấp bổ sung).
The HR department is setting the extra allowance.
éwài额外jīntiē津贴huì会yǐngxiǎng影响yuángōng员工mǎnyìdù满意度。
Phụ cấp ngoài định mức (phụ cấp bổ sung) sẽ ảnh hưởng mức hài lòng của nhân viên.
The extra allowance affects employee satisfaction.
gōngsī公司měinián每年dōu都huì会pínggū评估éwài额外jīntiē津贴。
Công ty hằng năm đều đánh giá phụ cấp ngoài định mức (phụ cấp bổ sung).
The company evaluates the extra allowance every year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây