Gợi nhớ
Từ "额外保险费" (éwài bǎoxiǎn fèi) mang nghĩa "Phụ phí bảo hiểm", kết hợp bởi 额 (é - ngạch): "trán" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).