ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
额外保险费
éwài bǎoxiǎn fèi
Phụ phí bảo hiểm
Hán việt: ngạch ngoại bảo hiểm phí
—

Gợi nhớ

Từ "额外保险费" (éwài bǎoxiǎn fèi) mang nghĩa "Phụ phí bảo hiểm", kết hợp bởi 额 (é - ngạch): "trán" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

额外保险费
éwài bǎoxiǎn fèi
Phụ phí bảo hiểm
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phụ phí bảo hiểm
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算éwài额外bǎoxiǎnfèi保险费。
Kế toán đang tính toán phụ phí bảo hiểm.
The accountant is calculating the extra insurance premium.
éwài额外bǎoxiǎnfèi保险费huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Phụ phí bảo hiểm sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
The extra insurance premium will affect the final quote.
quèrèn确认éwài额外bǎoxiǎn保险fèishí费时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận phụ phí bảo hiểm, cần xem rõ căn cứ tính toán.
When confirming the extra insurance premium, be sure to check the calculation basis clearly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây