ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
额外费用
éwài fèiyòng
Chi phí phát sinh
Hán việt: ngạch ngoại phí dụng
—

Gợi nhớ

Từ "额外费用" (éwài fèiyòng) mang nghĩa "Chi phí phát sinh", kết hợp bởi 额 (é - ngạch): "trán" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

额外费用
éwài fèiyòng
Chi phí phát sinh
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi phí phát sinh
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算éwài额外fèiyòng费用。
Kế toán đang tính toán chi phí phát sinh.
The accountant is calculating the extra charges.
éwài额外fèiyòng费用huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Chi phí phát sinh sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
Extra charges will affect the final quote.
quèrèn确认éwài额外fèiyòng费用shí时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận chi phí phát sinh, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming extra charges.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây