ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
造型
zàoxíng
tạo hình, kiểu dáng, hình tượng, mẫu mã, thiết kế (ngoại hình), tạo dáng.
Hán việt: tạo hình
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "造型" (zàoxíng) mang nghĩa "tạo hình", kết hợp bởi 造 (zào - tạo): "Tạo ra" + 型 (xíng - hình): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 造: Vừa bước đi thực hiện (辶) vừa tuyên bố báo cáo (告) thành quả mới mẻ do chính tay mình chế tạo ra (造). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型).

Thành phần cấu tạo

造型
zàoxíng
tạo hình
造
zào • tạo
Tạo ra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên trong)
型
xíng • hình
mô hình
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:tạo hình, kiểu dáng, hình tượng, mẫu mã, thiết kế (ngoại hình), tạo dáng.
Ví dụ (5)
zhè这kuǎn款pǎochē跑车de的zàoxíng造型fēicháng非常dútè独特。
Kiểu dáng của chiếc xe đua này vô cùng độc đáo.
This sports car has a very distinctive design.
wèile为了cānjiā参加wǎnhuì晚会,tā她qù去lǐfàdiàn理发店zuò做le了yí一gè个xīn新zàoxíng造型。
Để tham gia dạ hội, cô ấy đã đến tiệm làm tóc làm một kiểu đầu (tạo hình) mới.
To get ready for the party, she went to the hair salon for a new look.
zhè这zūn尊diāoxiàng雕像de的rénwù人物zàoxíng造型xǔxǔrúshēng栩栩如生。
Tạo hình nhân vật của bức tượng này sống động như thật.
The figure in this statue is sculpted in a strikingly lifelike way.
dònghuàpiàn动画片lǐ里de的xiǎo小guàiwù怪物zàoxíng造型hěn很kě'ài可爱。
Tạo hình quái vật nhỏ trong phim hoạt hình rất đáng yêu.
The little monster in the cartoon has a very cute design.
jiànzhùwù建筑物de的wàiguān外观zàoxíng造型rónghé融合le了xiàndài现代yǔ与chuántǒng传统yuánsù元素。
Kiểu dáng bên ngoài của tòa nhà kết hợp các yếu tố hiện đại và truyền thống.
The building’s exterior design blends modern and traditional elements.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây