ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
堕落
duòluò
sa ngã, trụy lạc, đọa lạc, suy đồi, tha hóa, hư hỏng (về đạo đức/lối sống).
Hán việt: đọa lạc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "堕落" (duòluò) mang nghĩa "sa đọa", kết hợp bởi 堕 (duò - đọa): "rơi" + 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 堕: Bờ thành cổ (陏) sạt lở đổ ập xuống mặt đất (土), gợi cảnh sa ngã, rơi xuống và suy đồi (堕). • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落).

Thành phần cấu tạo

堕落
duòluò
sa đọa
堕
duò • đọa
rơi
陏
Chữ Đọa (cổ)
Rơi xuống, đi theo / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:sa ngã, trụy lạc, đọa lạc, suy đồi, tha hóa, hư hỏng (về đạo đức/lối sống).
Ví dụ (5)
tā他rúguǒ如果bù不tīng听quàngào劝告,chízǎo迟早huì会duòluò堕落chéng成zuìfàn罪犯。
Nếu anh ta không nghe lời khuyên, sớm muộn gì cũng sa ngã thành tội phạm.
If he refuses to listen to advice, sooner or later he will degenerate into a criminal.
kàndào看到tā他rúcǐ如此duòluò堕落,fùmǔ父母gǎndào感到fēicháng非常tòngxīn痛心。
Nhìn thấy nó hư hỏng (sa ngã) như vậy, cha mẹ cảm thấy vô cùng đau lòng.
Seeing him fall so low, his parents felt deeply heartbroken.
qiānwàn千万búyào不要zì自gān甘duòluò堕落,yào要nǔlì努力xiàngshàng向上。
Tuyệt đối đừng tự cam chịu sa ngã, phải nỗ lực vươn lên.
Never let yourself degenerate; strive to better yourself.
zhè这zhǒng种shē奢mí靡de的shēnghuó生活fāngshì方式róngyì容易ràng让rén人duòluò堕落。
Lối sống xa hoa lãng phí này dễ khiến con người ta trụy lạc.
This kind of extravagant lifestyle can easily lead people astray.
tānlán贪婪shǐ使tā他duòluò堕落dào到le了wúfǎ无法wǎnjiù挽救de的dìbù地步。
Sự tham lam đã khiến hắn tha hóa đến mức không thể cứu vãn.
Greed caused him to sink to an irredeemable state.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây