ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滴灌
dī guàn
Tưới nhỏ giọt (tiết kiệm nước)
Hán việt: trích quán
—

Gợi nhớ

Từ "滴灌" (dī guàn) mang nghĩa "Tưới nhỏ giọt (tiết kiệm nước)", kết hợp bởi 滴 (dī - trích): "Nhỏ giọt" + 灌 (guàn - quán): "Tưới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滴: Những hạt nước (氵) tích tụ trên đầu cuống lá (啇) rồi từ từ rơi tí tách xuống mặt đất thành từng giọt, nhỏ giọt (滴). • Chữ 灌: Dẫn dòng nước mát (氵) chảy tràn qua vùng đất có chim nước (雚) sinh sống để tưới tiêu và đổ đầy ruộng đồng (灌).

Thành phần cấu tạo

滴灌
dī guàn
Tưới nhỏ giọt (tiết kiệm nước)
滴
dī • trích
Nhỏ giọt
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
啇
Chữ Đích
Gốc cây, nền tảng / âm đọc (bên phải)
灌
guàn • quán
Tưới
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
雚
Quán
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Tưới nhỏ giọt (tiết kiệm nước)
Ví dụ (5)
nóngtián农田yǐnjìn引进le了xīn新jìshù技术lái来dīguàn滴灌zhuāngjia庄稼。
Ruộng đất nhập về công nghệ mới để tưới nhỏ giọt hoa màu.
Farmland introduced new tech to drip-irrigate crops.
yòng用dīguàn滴灌fāngshì方式kěyǐ可以jiéshěng节省dàliàng大量shuǐzīyuán水资源。
Dùng phương thức tưới nhỏ giọt có thể tiết kiệm lượng lớn tài nguyên nước.
Using drip-irrigate method saves much water.
yèjiān夜间duì对guǒshù果树jìnxíng进行dīguàn滴灌。
Ban đêm tiến hành tưới nhỏ giọt cho cây ăn quả.
Drip-irrigate fruit trees at night.
guǒyuán果园lǐ里pūshè铺设le了zhìnéng智能dīguàn滴灌xìtǒng系统。
Trong vườn cây ăn quả đã rải hệ thống tưới nhỏ giọt thông minh.
Smart drip irrigation system was installed in orchard.
tuīguǎng推广nóngyè农业jiéshuǐ节水dīguàn滴灌jìshù技术。
Quảng bá kỹ thuật tưới nhỏ giọt tiết kiệm nước nông nghiệp.
Promote agricultural water-saving drip irrigation tech.
2
Danh từ
Nghĩa:Hệ thống tưới nhỏ giọt, kỹ thuật tưới nhỏ giọt

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây