ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滴眼液
dīyǎnyè
Thuốc nhỏ mắt
Hán việt: trích nhãn dịch
—

Gợi nhớ

Từ "滴眼液" (dīyǎnyè) mang nghĩa "Thuốc nhỏ mắt", kết hợp bởi 滴 (dī - trích): "Nhỏ giọt" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 液 (yè - dịch): "Chất lỏng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滴: Những hạt nước (氵) tích tụ trên đầu cuống lá (啇) rồi từ từ rơi tí tách xuống mặt đất thành từng giọt, nhỏ giọt (滴). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 液: Những giọt sương nước (氵) âm thầm đọng lại trong đêm tối (夜) tạo thành dòng nhựa và chất lỏng (液).

Thành phần cấu tạo

滴眼液
dīyǎnyè
Thuốc nhỏ mắt
滴
dī • trích
Nhỏ giọt
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
啇
Chữ Đích
Gốc cây, nền tảng / âm đọc (bên phải)
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
液
yè • dịch
Chất lỏng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
夜
Chữ Dạ
đêm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc nhỏ mắt
Ví dụ (3)
cháng长shíjiān时间kàn看diànnǎo电脑hòu后,kěyǐ可以shǐyòng使用réngōng人工lèiyè泪液dīyǎnyè滴眼液lái来huǎnjiě缓解yǎn眼gān干。
Sau khi nhìn máy tính thời gian dài, có thể sử dụng thuốc nhỏ mắt nước mắt nhân tạo để làm dịu khô mắt.
After looking at a computer screen for a long time, you can use artificial tear eye drops to relieve dry eyes.
yīshēng医生gěi给tā他kāi开le了hóngméisù红霉素dīyǎnyè滴眼液yǐ以zhìliáo治疗jiémóyán结膜炎。
Bác sĩ kê cho anh ấy thuốc nhỏ mắt Erythromycin để điều trị viêm kết mạc.
The doctor prescribed erythromycin eye drops for him to treat conjunctivitis.
dīyǎnyè滴眼液kāifēng开封hòu后,tōngcháng通常xūyào需要zài在sì四zhōu周nèi内shǐ使yòngwán用完。
Thuốc nhỏ mắt sau khi mở nắp thông thường cần sử dụng hết trong vòng bốn tuần.
Once opened, eye drops generally need to be used up within four weeks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây