ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滴水
dī shuǐ
nước nhỏ giọt, giọt nước
Hán việt: trích thủy
—

Gợi nhớ

Từ "滴水" (dī shuǐ) mang nghĩa "nước nhỏ giọt, giọt nước", kết hợp bởi 滴 (dī - trích): "Nhỏ giọt" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滴: Những hạt nước (氵) tích tụ trên đầu cuống lá (啇) rồi từ từ rơi tí tách xuống mặt đất thành từng giọt, nhỏ giọt (滴). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

滴水
dī shuǐ
nước nhỏ giọt, giọt nước
滴
dī • trích
Nhỏ giọt
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
啇
Chữ Đích
Gốc cây, nền tảng / âm đọc (bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nước nhỏ giọt, giọt nước
Ví dụ (3)
wūdǐng屋顶lòushuǐ漏水,yìzhí一直wǎng往dìbǎn地板shàng上dīshuǐ滴水。
Mái nhà bị dột, liên tục nhỏ nước xuống sàn nhà.
The roof is leaking and keeps dripping water onto the floor.
dīshuǐchuānshí滴水穿石,zhǐyào只要jiānchí坚持jiù就néng能chénggōng成功。
Nước chảy đá mòn (nước nhỏ giọt xuyên đá), chỉ cần kiên trì là sẽ thành công.
Dripping water wears away stone; as long as you persevere, you will succeed.
tā她de的tóufa头发shīlùlù湿漉漉de的,hái还zài在bùtíng不停de地dīshuǐ滴水。
Tóc của cô ấy ướt sũng, vẫn đang không ngừng nhỏ nước.
Her hair is soaking wet and still dripping continuously.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây