ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
点点滴滴
diǎn diǎn dī dī
từng chút một, từng giọt từng giọt, những điều nhỏ nhặt
Hán việt: điểm điểm trích trích
—

Gợi nhớ

Từ "点点滴滴" (diǎn diǎn dī dī) mang nghĩa "từng chút một, từng giọt từng giọt, những điều nhỏ nhặt", kết hợp bởi 点 (diǎn - điểm): "điểm" + 点 (diǎn - điểm): "điểm" + 滴 (dī - trích): "Nhỏ giọt" + 滴 (dī - trích): "Nhỏ giọt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点). • Chữ 滴: Những hạt nước (氵) tích tụ trên đầu cuống lá (啇) rồi từ từ rơi tí tách xuống mặt đất thành từng giọt, nhỏ giọt (滴). • Chữ 滴: Những hạt nước (氵) tích tụ trên đầu cuống lá (啇) rồi từ từ rơi tí tách xuống mặt đất thành từng giọt, nhỏ giọt (滴).

Thành phần cấu tạo

点点滴滴
diǎn diǎn dī dī
từng chút một, từng giọt từng giọt, những điều nhỏ nhặt
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
滴
dī • trích
Nhỏ giọt
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
啇
Chữ Đích
Gốc cây, nền tảng / âm đọc (bên phải)
滴
dī • trích
Nhỏ giọt
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
啇
Chữ Đích
Gốc cây, nền tảng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:từng chút một, từng giọt từng giọt, những điều nhỏ nhặt
Ví dụ (3)
mǔqīn母亲jìlù记录le了háizi孩子chéngzhǎng成长guòchéng过程zhōng中de的diǎndiǎndīdī点点滴滴。
Người mẹ ghi lại từng chút một chi tiết trong quá trình trưởng thành của đứa con.
The mother recorded every little detail of her child's growth.
chénggōng成功de的bèihòu背后shì是yóu由wúshù无数gè个rìyè日夜de的diǎndiǎndīdī点点滴滴jīlěi积累ér而chéng成de的。
Đằng sau thành công là sự tích lũy từng chút một của vô số ngày đêm.
Behind success lies the bit-by-bit accumulation of countless days and nights.
huíyì回忆qǐ起dàxué大学shēnghuó生活de的diǎndiǎndīdī点点滴滴,tā他gǎndào感到fēicháng非常wēnxīn温馨。
Nhớ lại từng chi tiết vụn vặt của cuộc sống đại học, anh ấy cảm thấy vô cùng ấm áp.
Recalling every little memory of his college life, he felt very warm inside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây