ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
堤
dī
đê, bờ đê
Hán việt: đê
一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
12
座
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đắp đất cao vững chắc (土) đúng ngay vị trí xung yếu (是) dọc bờ sông để ngăn lũ tràn qua chính là con đê (堤).

Thành phần cấu tạo

堤
dī
đê, bờ đê
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
是
Thị
Đúng, là / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đê, bờ đê
Ví dụ (3)
hébiān河边xiū修le了yídào一道dī堤。
Bên sông xây một con đê.
An embankment was built along the river.
dàyǔ大雨hòu后yào要jiǎnchá检查hédī河堤。
Sau mưa lớn phải kiểm tra đê sông.
The river embankment must be inspected after heavy rain.
rénmen人们yánzhe沿着dī堤àn岸sànbù散步。
Mọi người đi dạo dọc bờ đê.
People strolled along the embankment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây