堤
一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
12
座
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đắp đất cao vững chắc (土) đúng ngay vị trí xung yếu (是) dọc bờ sông để ngăn lũ tràn qua chính là con đê (堤).
Thành phần cấu tạo
堤
đê, bờ đê
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
是
Thị
Đúng, là / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đê, bờ đê
Ví dụ (3)
河边修了一道堤。
Bên sông xây một con đê.
An embankment was built along the river.
大雨后要检查河堤。
Sau mưa lớn phải kiểm tra đê sông.
The river embankment must be inspected after heavy rain.
人们沿着堤岸散步。
Mọi người đi dạo dọc bờ đê.
People strolled along the embankment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây