风风雨雨
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "风风雨雨" (fēngfēngyǔyǔ) mang nghĩa "sóng gió, gian nan thử thách", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 风 (fēng - phong): "gió" + 雨 (yǔ - vũ): "Mưa" + 雨 (yǔ - vũ): "Mưa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 雨: Từ vòm mây dưới bầu trời có bốn giọt nước nhỏ rơi lộp độp xuống mặt đất chính là cơn mưa (雨). • Chữ 雨: Từ vòm mây dưới bầu trời có bốn giọt nước nhỏ rơi lộp độp xuống mặt đất chính là cơn mưa (雨).
Thành phần cấu tạo
风风雨雨
sóng gió, gian nan thử thách
风
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
风
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
雨
雨
Bộ Vũ
Hình đám mây, bầu trời và những giọt nước rơi xuống
雨
雨
Bộ Vũ
Hình đám mây, bầu trời và những giọt nước rơi xuống
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sóng gió, gian nan thử thách
Ví dụ (5)
我们一起经历了无数的风风雨雨。
Chúng tôi đã cùng nhau trải qua vô số sóng gió.
We have been through countless ups and downs together.
这家公司在过去的十年里度过了许多风风雨雨。
Công ty này đã vượt qua nhiều gian nan thử thách trong mười năm qua.
This company has weathered many storms over the past decade.
无论未来有多少风风雨雨,我都会陪在你身边。
Dù tương lai có bao nhiêu sóng gió, tôi vẫn sẽ luôn ở bên bạn.
No matter how many hardships the future may bring, I will stay by your side.
经过了多年的风风雨雨,他们终于获得了成功。
Sau nhiều năm gian nan thử thách, cuối cùng họ cũng gặt hái được thành công.
After many years of trials and tribulations, they finally achieved success.
人生难免会遇到风风雨雨。
Đời người khó tránh khỏi việc gặp phải những sóng gió.
Life inevitably brings its share of ups and downs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây