ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风雨交加
fēng yǔ jiāo jiā
gió mưa tơi tả, mưa gió bão bùng
Hán việt: phong vũ giao gia
—

Gợi nhớ

Từ "风雨交加" (fēng yǔ jiāo jiā) nghĩa là "gió mưa tơi tả, mưa gió bão bùng", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 雨 (yǔ): Mưa + 交 (jiāo): giao + 加 (jiā): Thêm vào.

Thành phần cấu tạo

风雨交加
fēng yǔ jiāo jiā
gió mưa tơi tả, mưa gió bão bùng
几
乂
雨
亠
父
力

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:gió mưa tơi tả, mưa gió bão bùng
Ví dụ (3)
zài在yí一gè个fēngyǔjiāojiā风雨交加de的yèwǎn夜晚,tā他gǎndào赶到le了jiā家。
Vào một đêm gió mưa tơi tả, anh ấy đã tới được nhà.
On a stormy night with wind and rain raging, he reached home.
wàimiàn外面fēngyǔjiāojiā风雨交加,xíngrén行人fēnfēn纷纷bì避yǔ雨。
Bên ngoài gió mưa tơi tả, người đi đường nườm nượp trú mưa.
Raging wind and rain outside, pedestrians sought shelter.
jīnglì经历guò过fēngyǔjiāojiā风雨交加de的kǎoyàn考验,duìwǔ队伍gèng更jiānqiáng坚强。
Trải qua thử thách mưa gió bão bùng, đội ngũ càng thêm kiên cường.
Having weathered trials of raging wind and rain, the team grew stronger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây