ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风雨无阻
fēng yǔ wú zǔ
Không quản ngại mưa gió
Hán việt: phong vũ vô trở
—

Gợi nhớ

Từ "风雨无阻" (fēng yǔ wú zǔ) nghĩa là "Không quản ngại mưa gió", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 雨 (yǔ): Mưa + 无 (wú): không có + 阻 (zǔ): Chặn.

Thành phần cấu tạo

风雨无阻
fēng yǔ wú zǔ
Không quản ngại mưa gió
几
乂
雨
一
尤
阝

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Không quản ngại mưa gió
Ví dụ (3)
wúlùn无论tiānqì天气duōme多么èliè恶劣,huánwèi环卫gōngrén工人měitiān每天dōu都fēngyǔwúzǔ风雨无阻de地gōngzuò工作。
Dù thời tiết có khắc nghiệt đến đâu, các công nhân vệ sinh môi trường vẫn làm việc mỗi ngày bất kể mưa gió.
No matter how bad the weather is, sanitation workers do their jobs every day, rain or shine.
xuéxiào学校de的shēngqíyíshì升旗仪式měi每zhōu周yī一shàngwǔ上午jǔxíng举行,fēngyǔwúzǔ风雨无阻。
Nghi thức chào cờ của nhà trường được tổ chức vào mỗi sáng thứ Hai, bất kể mưa gió.
The school's flag-raising ceremony is held every Monday morning, rain or shine.
tóudìyuán投递员měitiān每天fēngyǔwúzǔ风雨无阻,zhǔnshí准时jiāng将bàozhǐ报纸sòngdào送到dìnghù订户shǒuzhōng手中。
Nhân viên bưu tá mỗi ngày đều không quản mưa gió, đưa báo đến tay người đặt đúng giờ.
Rain or shine, the delivery person delivers newspapers to subscribers on time every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây