ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隐忍
yǐn rěn
nhẫn nhịn, kìm nén chịu đựng
Hán việt: ẩn nhẫn
—

Gợi nhớ

Từ "隐忍" (yǐn rěn) mang nghĩa "nhẫn nhịn, kìm nén chịu đựng", kết hợp bởi 隐 (yǐn - ẩn): "ẩn" + 忍 (rěn - nhẫn): "Chịu đựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隐: Lòng đầy lo âu gấp gáp (急) nên phải tìm nơi vách núi khuất bóng (阝) để náu mình che giấu, ẩn dật (隐). • Chữ 忍: Dù lưỡi đao sắc bén (刃) đặt ngay trên trái tim (心) nhưng vẫn giữ lòng kiên định không hề nao núng chính là sự nhẫn nại, chịu đựng (忍).

Thành phần cấu tạo

隐忍
yǐn rěn
nhẫn nhịn, kìm nén chịu đựng
隐
yǐn • ẩn
ẩn
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
忍
rěn • nhẫn
Chịu đựng
刃
Nhận
Lưỡi dao / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nhẫn nhịn, kìm nén chịu đựng
Ví dụ (3)
wèile为了gùquándàjú顾全大局,tā他xuǎnzé选择yǐnrěn隐忍bù不fā发。
Để giữ toàn cục, anh ấy chọn cách nhẫn nhịn không phát tác.
For the sake of the bigger picture, he chose to hold back and endure in silence.
duōnián多年de的yǐnrěn隐忍zhōngyú终于huànlái换来le了rújīn如今de的chénggōng成功。
Nhiều năm nhẫn nhịn chịu đựng cuối cùng đã đổi lấy sự thành công ngày hôm nay.
Years of patient endurance have finally paid off with today's success.
miànduì面对biérén别人de的wúlǐ无理zhǐzé指责,tā她mòmò默默yǐnrěn隐忍zhe着tòngkǔ痛苦。
Đối mặt với những lời chỉ trích vô lý của người khác, cô ấy âm thầm chịu đựng nỗi đau trong lòng.
Faced with others' unreasonable accusations, she silently endured the pain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây