ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忍心
rěn//xīn
nỡ lòng, cam lòng
Hán việt: nhẫn tâm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "忍心" (rěn//xīn) mang nghĩa "nỡ lòng, cam lòng", kết hợp bởi 忍 (rěn - nhẫn): "Chịu đựng" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忍: Dù lưỡi đao sắc bén (刃) đặt ngay trên trái tim (心) nhưng vẫn giữ lòng kiên định không hề nao núng chính là sự nhẫn nại, chịu đựng (忍). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

忍心
rěn//xīn
nỡ lòng, cam lòng
忍
rěn • nhẫn
Chịu đựng
刃
Nhận
Lưỡi dao / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'rěn / xīn')
Nghĩa:nỡ lòng, cam lòng
Ví dụ (5)
nǐ你zěnme怎么rěnxīn忍心shānghài伤害tā他?
Sao bạn nỡ lòng làm tổn thương anh ấy?
How can you bear to hurt him?
wǒ我bù不rěnxīn忍心kàndào看到tā她kū哭。
Tôi không nỡ lòng nhìn thấy cô ấy khóc.
I can't bear to see her cry.
bǎ把xiǎogǒu小狗rēng扔zài在yǔ雨zhōng中,tā他zhēn真rěnxīn忍心。
Vứt chú chó nhỏ trong cơn mưa, anh ta thật nhẫn tâm (nỡ lòng).
How could he bring himself to leave the puppy out in the rain?
mǔqīn母亲zěnme怎么rěnxīn忍心diūxià丢下zìjǐ自己de的háizi孩子bùguǎn不管ne呢?
Người mẹ sao nỡ lòng bỏ mặc đứa con của mình chứ?
How could a mother bring herself to abandon her own child?
kàndào看到zhè这zhī只shòushāng受伤de的xiǎomāo小猫,shéi谁néng能rěnxīn忍心zǒukāi走开?
Nhìn thấy chú mèo con bị thương này, ai có thể cam lòng bỏ đi?
Seeing this injured kitten, who could bear to walk away?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây