ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耐性
nàixìng
tính kiên nhẫn, khả năng chịu đựng
Hán việt: nại tính
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "耐性" (nàixìng) mang nghĩa "tính kiên nhẫn, khả năng chịu đựng", kết hợp bởi 耐 (nài - nại): "Chịu đựng" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耐: Mà (而) vẫn giữ (寸) vững từng tấc, kiên nhẫn bền bỉ, chịu đựng 耐. • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

耐性
nàixìng
tính kiên nhẫn, khả năng chịu đựng
耐
nài • nại
Chịu đựng
而
Bộ Nhi
Mà (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tính kiên nhẫn, khả năng chịu đựng
Ví dụ (5)
tā他zuò做shìqing事情quēfá缺乏nàixìng耐性。
Anh ấy làm việc thiếu tính kiên nhẫn.
He lacks patience in doing things.
jiāo教xiǎoháizi小孩子xūyào需要hěn很dà大de的nàixìng耐性。
Dạy trẻ nhỏ cần rất nhiều sự kiên nhẫn.
Teaching young children requires a great deal of patience.
wǒ我de的nàixìng耐性yǐjīng已经bèi被hào耗guāng光le了。
Sự kiên nhẫn của tôi đã cạn kiệt rồi.
I have run out of patience.
chángpǎo长跑hěn很kǎoyàn考验rén人de的nàixìng耐性。
Chạy bộ đường dài rất thử thách khả năng chịu đựng của con người.
Long-distance running really tests a person's patience.
wǒmen我们bìxū必须yǒu有nàixìng耐性de地děngdài等待jiéguǒ结果。
Chúng ta phải kiên nhẫn chờ đợi kết quả.
We must wait patiently for the results.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây