ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
走访
zǒu fǎng
thăm nom, phỏng vấn thực tế
Hán việt: tẩu phỏng
—

Gợi nhớ

Từ "走访" (zǒu fǎng) mang nghĩa "thăm nom, phỏng vấn thực tế", kết hợp bởi 走 (zǒu - tẩu): "đi" + 访 (fǎng - phỏng): "thăm viếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 走: Đôi bàn chân (止) sải bước đều đặn trên mặt đất (土) để tiến về phía trước là đi, đi bộ (走). • Chữ 访: Dùng lời nói lịch sự (讠) hỏi han khắp bốn phương (方) để tìm đến tận nhà bạn hiền trò chuyện chính là đi thăm viếng, hỏi thăm (访).

Thành phần cấu tạo

走访
zǒu fǎng
thăm nom, phỏng vấn thực tế
走
zǒu • tẩu
đi
土
Bộ Thổ
Mặt đất, đường đi (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân bước đi (phía dưới)
访
fǎng • phỏng
thăm viếng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thăm nom, phỏng vấn thực tế
Ví dụ (3)
jìzhě记者zǒufǎng走访le了dāngdì当地de的xǔduō许多cūnmín村民yǐ以liǎojiě了解qíngkuàng情况。
Phóng viên đã đi thăm nhiều dân làng địa phương để tìm hiểu tình hình.
The reporter visited and interviewed many local villagers to understand the situation.
diàocházǔ调查组shēnrù深入jīcéng基层zǒufǎng走访,shōují收集qúnzhòng群众de的yìjiàn意见。
Tổ điều tra đã xuống sâu cơ sở đi thăm hỏi, thu thập ý kiến của quần chúng.
The investigation team went deep into the grassroots level to visit people and gather public opinions.
shìzhǎng市长lìyòng利用zhōumò周末shíjiān时间zǒufǎng走访le了bùfen部分kùnnán困难qúnzhòng群众jiātíng家庭。
Thị trưởng đã tận dụng thời gian cuối tuần để đến thăm một số gia đình quần chúng gặp khó khăn.
The mayor used the weekend to visit some families in difficulty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây