ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
行走
xíngzǒu
đi bộ
Hán việt: hành tẩu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "行走" (xíngzǒu) mang nghĩa "đi bộ", kết hợp bởi 行 (xíng / háng - hành): "được" + 走 (zǒu - tẩu): "đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 走: Đôi bàn chân (止) sải bước đều đặn trên mặt đất (土) để tiến về phía trước là đi, đi bộ (走).

Thành phần cấu tạo

行走
xíngzǒu
đi bộ
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
走
zǒu • tẩu
đi
土
Bộ Thổ
Mặt đất, đường đi (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân bước đi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi bộ
Ví dụ (3)
lǎorén老人xíngzǒu行走bú不tài太fāngbiàn方便。
Người già đi lại không được thuận tiện lắm.
The elderly person has some difficulty walking.
xuědì雪地xíngzǒu行走yào要xiǎoxīn小心。
Đi lại trên nền tuyết phải cẩn thận.
Be careful when walking on snow.
lǎorén老人xíngzǒu行走shí时xūyào需要fúshǒu扶手。
Người già khi đi lại cần tay vịn.
Elderly people need handrails when walking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây