ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
探访
tàn fǎng
thăm nom, thăm viếng
Hán việt: thám phỏng
—

Gợi nhớ

Từ "探访" (tàn fǎng) mang nghĩa "thăm nom, thăm viếng", kết hợp bởi 探 (tàn - thám): "thăm dò" + 访 (fǎng - phỏng): "thăm viếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 探: Vươn dài cánh tay (扌) luồn sâu vào tận hang tối dưới gốc cây (木) để dò tìm, thăm dò và khám phá (探). • Chữ 访: Dùng lời nói lịch sự (讠) hỏi han khắp bốn phương (方) để tìm đến tận nhà bạn hiền trò chuyện chính là đi thăm viếng, hỏi thăm (访).

Thành phần cấu tạo

探访
tàn fǎng
thăm nom, thăm viếng
探
tàn • thám
thăm dò
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
访
fǎng • phỏng
thăm viếng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thăm nom, thăm viếng
Ví dụ (3)
zhìyuànzhě志愿者men们dìngqī定期qù去jìnglǎoyuàn敬老院tànfǎng探访gū孤guǎ寡lǎorén老人。
Các tình nguyện viên định kỳ đến viện dưỡng lão để thăm hỏi những người già neo đơn.
Volunteers regularly visit the nursing home to call on lonely elderly people.
jìzhě记者qiánwǎng前往shòuzāi受灾dìqū地区,tànfǎng探访dāngdì当地cūnmín村民de的chóngjiàn重建shēnghuó生活。
Phóng viên đi đến vùng chịu thiên tai để tìm hiểu về cuộc sống tái thiết của người dân địa phương.
Reporters went to the disaster-stricken area to visit local villagers and learn about their rebuilding efforts.
zhè这wèi位zuòjiā作家céngduōcì曾多次tànfǎng探访shēnshān深山,xúnzhǎo寻找chuàngzuò创作línggǎn灵感。
Nhà văn này đã nhiều lần đi sâu vào núi rừng để tìm kiếm cảm hứng sáng tác.
This writer has visited the deep mountains many times in search of creative inspiration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây