ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
访问签证
fǎngwèn qiānzhèng
thị thực thăm viếng, visa thăm thân/công tác
Hán việt: phỏng vấn thiêm chứng
—

Gợi nhớ

Từ "访问签证" (fǎngwèn qiānzhèng) mang nghĩa "thị thực thăm viếng, visa thăm thân/công tác", kết hợp bởi 访 (fǎng - phỏng): "thăm viếng" + 问 (wèn - vấn): "hỏi" + 签 (qiān - thiêm): "ký" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 访: Dùng lời nói lịch sự (讠) hỏi han khắp bốn phương (方) để tìm đến tận nhà bạn hiền trò chuyện chính là đi thăm viếng, hỏi thăm (访). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问. • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

访问签证
fǎngwèn qiānzhèng
thị thực thăm viếng, visa thăm thân/công tác
访
fǎng • phỏng
thăm viếng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thị thực thăm viếng, visa thăm thân/công tác
Ví dụ (3)
hǎiguān海关rényuán人员zhèngzài正在héduì核对fǎngwèn访问qiānzhèng签证。
Nhân viên hải quan đang đối chiếu thị thực thăm viếng (visa thăm thân, công tác).
Customs officers are verifying the visit visa.
fǎngwèn访问qiānzhèng签证xūyào需要suí随zīliào资料yìqǐ一起tíjiāo提交。
Thị thực thăm viếng (visa thăm thân, công tác) cần nộp cùng hồ sơ.
The visit visa needs to be submitted along with the documents.
shēnqǐngrén申请人bìxū必须quèrèn确认fǎngwèn访问qiānzhèng签证shìfǒu是否zhèngquè正确。
Người nộp đơn phải xác nhận thị thực thăm viếng (visa thăm thân, công tác) có đúng không.
The applicant must confirm whether the visit visa is correct.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây