ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
过世
guòshì
qua đời
Hán việt: quá thế
—

Gợi nhớ

Từ "过世" (guòshì) mang nghĩa "qua đời", kết hợp bởi 过 (guò - quá): "qua" + 世 (shì - thế): "thế giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世).

Thành phần cấu tạo

过世
guòshì
qua đời
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)

Định nghĩa (1)

1
Động từ trạng thái
Nghĩa:qua đời
Ví dụ (3)
tā他de的zǔfù祖父zài在shàng上gè个yuè月yīn因bìng病guòshì过世le了。
Ông nội của anh ấy đã qua đời vì bệnh vào tháng trước.
His grandfather passed away from illness last month.
tīngdào听到zhè这wèi位lǎo老kēxuéjiā科学家guòshì过世de的xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都hěn很bēitòng悲痛。
Nghe tin nhà khoa học già qua đời, mọi người đều rất đau buồn.
Everyone was deeply saddened upon hearing the news that the elderly scientist had passed away.
línjūjiā邻居家de的lǎonǎinǎi老奶奶yǐjīng已经guòshì过世duōnián多年le了。
Bà cụ nhà hàng xóm đã qua đời nhiều năm rồi.
The old lady next door passed away many years ago.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây