ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
世代
shìdài
thế đại, đời đời, các thế hệ, nhiều đời.
Hán việt: thế đại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "世代" (shìdài) mang nghĩa "đời đời", kết hợp bởi 世 (shì - thế): "thế giới" + 代 (dài - đại): "thế hệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代.

Thành phần cấu tạo

世代
shìdài
đời đời
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thế đại, đời đời, các thế hệ, nhiều đời.
Ví dụ (5)
wǒmen我们liǎng两jiā家shìdài世代yǒuhǎo友好。
Hai nhà chúng tôi đời đời giao hảo (thân thiết nhiều đời).
Our two families have been on friendly terms for generations.
zhè这zhǒng种shǒuyì手艺shì是shìdàixiāngchuán世代相传xiàlái下来de的。
Nghề thủ công này là do đời đời truyền lại.
This craft has been passed down from generation to generation.
tāmen他们jiāzú家族shìdài世代jūzhù居住zài在zhè这gè个xiǎo小cūnzhuāng村庄。
Gia tộc họ cư trú ở ngôi làng nhỏ này qua nhiều thế hệ.
Their family has lived in this small village for generations.
zhè这shì是zǔguó祖国shìdài世代de的lǐngtǔ领土。
Đây là lãnh thổ muôn đời của tổ quốc.
This is the motherland's territory from generation to generation.
wǒmen我们yào要ràng让zhè这zhǒng种jīngshén精神shìdài世代yánxù延续xiàqù下去。
Chúng ta phải để tinh thần này tiếp nối đời đời kiếp kiếp.
We must ensure that this spirit continues from generation to generation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây