ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
入世
rùshì
Tham gia WTO
Hán việt: nhập thế
—

Gợi nhớ

Từ "入世" (rùshì) mang nghĩa "Tham gia WTO", kết hợp bởi 入 (rù - nhập): "Vào" + 世 (shì - thế): "thế giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世).

Thành phần cấu tạo

入世
rùshì
Tham gia WTO
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:Tham gia WTO
Ví dụ (3)
zhōngguó中国zì自rùshì入世yǐlái以来,duìwàimàoyì对外贸易qǔdé取得le了jùdà巨大fāzhǎn发展。
Trung Quốc kể từ khi gia nhập WTO, thương mại đối ngoại đã có sự phát triển to lớn.
Since China joined the WTO, its foreign trade has achieved tremendous growth.
fójiā佛家jìyǒu既有chūshì出世de的xiūxíng修行,yě也yǒu有rùshì入世de的cíbēi慈悲。
Phật giáo vừa có sự tu hành xuất thế, vừa có lòng từ bi nhập thế.
Buddhism encompasses both spiritual practice detached from the world and compassionate engagement with the world.
tā他bào抱zhe着rùshì入世de的tàidù态度jījí积极cānyù参与gè各xiàng项shèhuì社会gōngyì公益huódòng活动。
Anh ấy giữ thái độ nhập thế để tích cực tham gia các hoạt động công ích xã hội.
With an attitude of active engagement in society, he enthusiastically participates in various public welfare activities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây