ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
热衷
rèzhōng
say sưa, say mê, hứng thú mãnh liệt
Hán việt: nhiệt chung
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "热衷" (rèzhōng) mang nghĩa "say sưa, say mê, hứng thú mãnh liệt", kết hợp bởi 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 衷 (zhōng - chung): "tâm tư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 衷: Giấu sâu ở chính giữa (中) lớp áo (衣) trước ngực là những nỗi niềm tâm tư, tấm lòng chân thành từ đáy lòng (衷).

Thành phần cấu tạo

热衷
rèzhōng
say sưa, say mê, hứng thú mãnh liệt
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
衷
zhōng • chung
tâm tư
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
中
Trung (biến thể)
Ở giữa, trung tâm (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:say sưa, say mê, hứng thú mãnh liệt
Ví dụ (5)
tā他fēicháng非常rèzhōngyú热衷于gōngyì公益huódòng活动。
Anh ấy rất say mê các hoạt động công ích.
He is very enthusiastic about charity work.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人hěn很rèzhōngyú热衷于lǚyóu旅游。
Giới trẻ hiện nay rất hứng thú với việc đi du lịch.
Young people nowadays are very keen on traveling.
tā她yìzhí一直duì对xuéxí学习xīn新yǔyán语言hěn很rèzhōng热衷。
Cô ấy luôn say sưa với việc học ngôn ngữ mới.
She has always been enthusiastic about learning new languages.
tāmen他们duì对zhèngzhì政治bìng并bù不zěnme怎么rèzhōng热衷。
Họ không hứng thú lắm với chính trị.
They are not very interested in politics.
tuìxiū退休hòu后,yéye爷爷kāishǐ开始rèzhōngyú热衷于yuányì园艺。
Sau khi nghỉ hưu, ông nội bắt đầu say mê công việc làm vườn.
After retiring, Grandpa became passionate about gardening.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây