ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衷
zhōng
tâm tư, nội tâm
Hán việt: chung
丶一丨フ一丨ノ丨ノ丶
10
颗
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Giấu sâu ở chính giữa (中) lớp áo (衣) trước ngực là những nỗi niềm tâm tư, tấm lòng chân thành từ đáy lòng (衷).

Thành phần cấu tạo

衷
zhōng
tâm tư, nội tâm
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
中
Trung (biến thể)
Ở giữa, trung tâm (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tâm tư, nội tâm
Ví dụ (5)
wúlùn无论yùdào遇到shénme什么kùnnán困难,wǒ我dōu都bú不huì会wàngjì忘记zìjǐ自己de的chūzhōng初衷。
Dù gặp phải khó khăn gì, tôi cũng sẽ không quên tâm nguyện ban đầu của mình.
No matter what difficulties I encounter, I will never forget my original aspiration.
tā他zhème这么zuò做yídìng一定yǒu有tā他de的kǔzhōng苦衷。
Anh ấy làm như vậy nhất định là có nỗi khổ tâm riêng.
He must have his own unspoken reasons for doing this.
wǒ我duì对tā他qǔdé取得le了zhème这么hǎo好de的chéngjì成绩biǎoshì表示yóuzhōng由衷de的zhùhè祝贺。
Tôi gửi lời chúc mừng từ tận đáy lòng về thành tích rất tốt mà anh ấy đã đạt được.
I offer him my heartfelt congratulations on achieving such excellent results.
kàndào看到nà那gè个kělián可怜de的háizi孩子,tā他jìngrán竟然wúdòngyúzhōng无动于衷。
Nhìn thấy đứa bé đáng thương đó, anh ta vậy mà lại hoàn toàn thờ ơ (không chút động lòng).
Seeing that poor child, he remained completely indifferent.
tā他de的dàoqiàn道歉tīng听qǐlái起来yǒuxiē有些yán言bù不yóuzhōng由衷。
Lời xin lỗi của anh ấy nghe có vẻ không thực tâm.
His apology sounded somewhat insincere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây