衷
丶一丨フ一丨ノ丨ノ丶
10
颗
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Giấu sâu ở chính giữa (中) lớp áo (衣) trước ngực là những nỗi niềm tâm tư, tấm lòng chân thành từ đáy lòng (衷).
Thành phần cấu tạo
衷
tâm tư, nội tâm
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
中
Trung (biến thể)
Ở giữa, trung tâm (giao nhau)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tâm tư, nội tâm
Ví dụ (5)
无论遇到什么困难,我都不会忘记自己的初衷。
Dù gặp phải khó khăn gì, tôi cũng sẽ không quên tâm nguyện ban đầu của mình.
No matter what difficulties I encounter, I will never forget my original aspiration.
他这么做一定有他的苦衷。
Anh ấy làm như vậy nhất định là có nỗi khổ tâm riêng.
He must have his own unspoken reasons for doing this.
我对他取得了这么好的成绩表示由衷的祝贺。
Tôi gửi lời chúc mừng từ tận đáy lòng về thành tích rất tốt mà anh ấy đã đạt được.
I offer him my heartfelt congratulations on achieving such excellent results.
看到那个可怜的孩子,他竟然无动于衷。
Nhìn thấy đứa bé đáng thương đó, anh ta vậy mà lại hoàn toàn thờ ơ (không chút động lòng).
Seeing that poor child, he remained completely indifferent.
他的道歉听起来有些言不由衷。
Lời xin lỗi của anh ấy nghe có vẻ không thực tâm.
His apology sounded somewhat insincere.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây