ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苦衷
kǔ zhōng
Nỗi khổ tâm, điều khó nói
Hán việt: khổ chung
—

Gợi nhớ

Từ "苦衷" (kǔ zhōng) mang nghĩa "Nỗi khổ tâm, điều khó nói", kết hợp bởi 苦 (kǔ - khổ): "Đắng" + 衷 (zhōng - chung): "tâm tư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦). • Chữ 衷: Giấu sâu ở chính giữa (中) lớp áo (衣) trước ngực là những nỗi niềm tâm tư, tấm lòng chân thành từ đáy lòng (衷).

Thành phần cấu tạo

苦衷
kǔ zhōng
Nỗi khổ tâm, điều khó nói
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
衷
zhōng • chung
tâm tư
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
中
Trung (biến thể)
Ở giữa, trung tâm (giao nhau)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nỗi khổ tâm, điều khó nói
Ví dụ (3)
tā他zuòchū做出zhè这gè个juédìng决定,yě也shì是yǒu有nányán难言de的kǔzhōng苦衷。
Anh ấy đưa ra quyết định này cũng vì có nỗi khổ tâm khó nói.
He had his own unspoken difficulties in making this decision.
qǐng请liàngjiě谅解wǒ我de的kǔzhōng苦衷,wǒ我xiànzài现在bù不néng能gàosu告诉nǐ你zhēnxiàng真相。
Xin hãy thông cảm cho nỗi khổ tâm của tôi, lúc này tôi không thể cho bạn biết sự thật.
Please understand my predicament; I cannot tell you the truth right now.
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己de的kǔzhōng苦衷,wǒmen我们yīngdāng应当duō多yìxiē一些bāoróng包容。
Mỗi người đều có nỗi khổ tâm riêng, chúng ta nên bao dung nhiều hơn.
Everyone has their own unspoken difficulties, so we should be more understanding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây