ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衷心
zhōngxīn
chân thành, thật tâm, thực lòng, từ đáy lòng, nhiệt liệt.
Hán việt: chung tâm
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "衷心" (zhōngxīn) mang nghĩa "chân thành", kết hợp bởi 衷 (zhōng - chung): "tâm tư" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衷: Giấu sâu ở chính giữa (中) lớp áo (衣) trước ngực là những nỗi niềm tâm tư, tấm lòng chân thành từ đáy lòng (衷). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

衷心
zhōngxīn
chân thành
衷
zhōng • chung
tâm tư
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
中
Trung (biến thể)
Ở giữa, trung tâm (giao nhau)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:chân thành, thật tâm, thực lòng, từ đáy lòng, nhiệt liệt.
Ví dụ (5)
wǒ我duì对nǐ你de的bāngzhù帮助biǎoshì表示zhōngxīn衷心de的gǎnxiè感谢。
Tôi bày tỏ lòng biết ơn chân thành đối với sự giúp đỡ của bạn.
I would like to express my heartfelt thanks for your help.
wǒmen我们zhōngxīn衷心zhùyuàn祝愿nǐmen你们shēnghuó生活xìngfú幸福。
Chúng tôi thực tâm chúc các bạn cuộc sống hạnh phúc.
We sincerely wish you a happy life.
zhè这shì是wǒ我fā发zì自zhōngxīn衷心de的jiànyì建议。
Đây là lời khuyên xuất phát từ đáy lòng của tôi.
This is my heartfelt advice.
wǒ我xiàng向bāngzhù帮助guò过wǒ我de的péngyou朋友biǎoshì表示zhōngxīn衷心gǎnxiè感谢。
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới những người bạn đã giúp đỡ tôi.
I was genuinely delighted to hear the good news.
wǒ我yào要xiàng向suǒyǒu所有zhīchí支持wǒ我de的rén人zhì致yǐ以zhōngxīn衷心de的wènhòu问候。
Tôi muốn gửi lời hỏi thăm chân thành nhất đến tất cả những người ủng hộ tôi.
I would like to extend my heartfelt greetings to everyone who has supported me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây