ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无动于衷
wú dòng yú zhōng
thờ ơ, dửng dưng, vô cảm, không chút rung động, trơ ra.
Hán việt: vô động vu chung
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "无动于衷" (wú dòng yú zhōng) mang nghĩa "thờ ơ", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 于 (yú - vu): "ở" + 衷 (zhōng - chung): "tâm tư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào. • Chữ 衷: Giấu sâu ở chính giữa (中) lớp áo (衣) trước ngực là những nỗi niềm tâm tư, tấm lòng chân thành từ đáy lòng (衷).

Thành phần cấu tạo

无动于衷
wú dòng yú zhōng
thờ ơ
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra
衷
zhōng • chung
tâm tư
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
中
Trung (biến thể)
Ở giữa, trung tâm (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:thờ ơ, dửng dưng, vô cảm, không chút rung động, trơ ra.
Ví dụ (5)
miànduì面对biérén别人de的qiúzhù求助,nǐ你zěnme怎么néng能wúdòngyúzhōng无动于衷ne呢?
Đối mặt với sự cầu cứu của người khác, sao bạn có thể thờ ơ như vậy?
How can you remain indifferent when someone asks for help?
tā他duì对dàjiā大家de的pīpíng批评wúdòngyúzhōng无动于衷,yīrán依然wǒxíngwǒsù我行我素。
Anh ta dửng dưng trước lời phê bình của mọi người, vẫn cứ làm theo ý mình.
He remained indifferent to everyone's criticism and still went his own way.
kàndào看到nàyàng那样bēicǎn悲惨de的chǎngmiàn场面,méiyǒu没有rén人néng能wúdòngyúzhōng无动于衷。
Nhìn thấy cảnh tượng bi thảm như vậy, không ai có thể không rung động (vô cảm) được.
No one could remain unmoved after seeing such a tragic scene.
bùguǎn不管fùmǔ父母zěnme怎么quànshuō劝说,tā他dōu都xiǎnde显得wúdòngyúzhōng无动于衷。
Cho dù bố mẹ khuyên bảo thế nào, anh ấy đều tỏ vẻ thờ ơ.
No matter how his parents tried to persuade him, he remained indifferent.
yóuyú由于jīngcháng经常kàndào看到zhè这zhǒng种shì事,tā他yǐjīng已经biànde变得wúdòngyúzhōng无动于衷le了。
Do thường xuyên nhìn thấy việc này, anh ấy đã trở nên vô cảm (chai sạn) rồi.
Because he sees this kind of thing so often, he has become indifferent to it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây